đoan chắc

đoan chắc

Tôi đoan chắc rằng mọi việc sẽ ổn thỏa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Khẳng định một cách chắc chắn, quả quyết: "đoan chắc" diễn tả hành động nói hoặc khẳng định điều đó với niềm tin vững chắc, không do dự, không nghi ngờ.
    • Cam đoan, bảo đảm: "đoan chắc" cũng được dùng để thể hiện sự bảo đảm về tính xác thực của một sự việc hoặc lời hứa.
  2. Tính từ:

    • Chắc chắn, không nghi ngờ: Dùng để mô tả trạng thái hoặc tính chất của một điều đó được tin đúng, không thể sai.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Tôi đoan chắc rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ. (Tôi khẳng định một cách chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến đúng giờ.)
    • ấy đoan chắc với tôi rằng thông tin đó chính xác. ( ấy cam đoan với tôi rằng thông tin đó đúng.)
  • Tính từ:

    • Đó một lời hứa đoan chắc, không thể thay đổi. (Đó một lời hứa chắc chắn, không thể thay đổi.)
    • Kết quả thí nghiệm đoan chắc, không sai sót. (Kết quả thí nghiệm chắc chắn, không sai sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đoan chắc một điều": khẳng định một sự thật hoặc một quan điểm.

    • Anh ta đoan chắc một điều rằng dự án sẽ thành công. (Anh ta quả quyết rằng dự án sẽ thành công.)
  • "đoan chắc với lòng mình": tự khẳng định với bản thân, tự tin vào quyết định của mình.

    • ấy đoan chắc với lòng mình rằng đây lựa chọn đúng đắn. ( ấy tự tin vào quyết định của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoan (động từ): cam kết, hứa hẹn một cách chắc chắn.

    • Họ đoan với nhau sẽ giữ mật. (Họ cam kết với nhau sẽ giữ mật.)
  • Chắc chắn (tính từ): không nghi ngờ, độ tin cậy caođồng nghĩa với "đoan chắc" ở nghĩa tính từ.

    • Thông tin này chắc chắn. (Thông tin này không nghi ngờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quả quyết: khẳng định một cách dứt khoát, không do dự.
  • Cam đoan: hứa hẹn hoặc bảo đảm về điều đó.
  • Khẳng định: nói một cách chắc chắn, xác nhận sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • Nói đoan chắc như đinh đóng cột: khẳng định điều đó một cách chắc chắn, không thể thay đổi.
    • Ông ấy nói đoan chắc như đinh đóng cột rằng ngày mai trời sẽ mưa. (Ông ấy khẳng định chắc nịch rằng ngày mai trời sẽ mưa.)